CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG PHƯƠNG BẮC

  • Nền trang con

Hotline hỗ trợ

support online
Website của Công ty cổ phần Bê tông Phương Bắc

betongphuongbac@gmail.com

0947881181

Liên hệ tư vấn Sản phẩm cống bê tông:

*Mr.Tuấn Anh: 0913.022.481

*Mr.Hoàng Sơn: 0988.563.102

*Mr. Ngọc Hiển: 098.554.7136

*Mr. Thượng Hải: 08.666.22.123 

Thư viện video

BÁO GIÁ CỐNG TRÒN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TẠI HÀ NỘI, VĨNH PHÚC, BẮC NINH, HƯNG YÊN, PHÚ THỌ, HÀ NAM, THÁI NGUYÊN

BÁO GIÁ CỐNG TRÒN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN TẠI HÀ NỘI, VĨNH PHÚC, BẮC NINH, HƯNG YÊN, PHÚ THỌ, HÀ NAM, THÁI NGUYÊN

BÁO GIÁ CỐNG TRÒN BÊ TÔNG TẠI VĨNH PHÚC, PHÚ THỌ, THÁI NGUYÊN, BẮC NINH, BẮC GIANG, HÀ NỘI

Báo giá bán cống tròn bê tông đúc sẵn tại thị trường các tỉnh:

Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Hà Nội, Thái Nguyên, Bắc Ninh, Bắc Giang, Hưng Yên, Hải Dương, Hà Nam

Báo giá có hiệu lực tại thời điểm báo giá 

Liên hệ bộ phận Kinh doanh để nhận báo giá tốt nhất

Địa chỉ: Tầng 6-B1 tòa nhà Roman Plaza, đường Tố Hữu, Q. Nam Từ Liêm, TP Hà Nội.

ĐT: 0947881181


BÁO GIÁ CỐNG TRÒN BÊ TÔNG ĐÚC SẴN

Ống cống tròn bê tông đúc sẵn sản xuất theo tiêu chuẩn TCVN 9113:2012

Sản xuất tại nhà máy Bê tông Phương Bắc, Yên Mỹ, Hưng Yên.

Cấu tạo đốt cống: Kích thước theo tiêu chuẩn hoặc đặt hàng, chiều dài đốt cống 2,5m

Cốt liệu: Đá, cát, xi măng

Thép: thép kéo nguội hoặc thép cán nóng theo tiêu chuẩn TCVN 1651-1:2008 và TCVN 1651-2:2008

Cấp tải cống hộp phù hợp loại VH (T) và HL (TC)

Báo giá cụ thể từng loại cống tròn bê tông tiêu chuẩn tại nhà máy bê tông Phương Bắc

TT Loại sản phẩm ĐVT  Giá bán chưa VAT  VAT 10%
1 Cống tròn D300 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm md               345,000                 34,500
2 Cống tròn D300 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm md               350,000                 35,000
3 Cống tròn D400 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm md               395,000                 39,500
4 Cống tròn D400 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm md               400,000                 40,000
5 Cống tròn D500 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm md               490,000                 49,000
6 Cống tròn D500 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm md               495,000                 49,500
7 Cống tròn D600 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm md               540,000                 54,000
8 Cống tròn D600 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm md               554,000                 55,400
9 Cống tròn D800 VH- Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm md               870,000                 87,000
10 Cống tròn D800 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm md               930,000                 93,000
11 Cống tròn D1000 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm md            1,307,000               130,700
12 Cống tròn D1000 HL-93 ương đương tải TC ; L=2500 mm md            1,260,000               126,000
13 Cống tròn D1200 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm md            1,845,000               184,500
14 Cống tròn D1200 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm md            1,920,000               192,000
15 Cống tròn D1250 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm md            1,950,000               195,000
16 Cống tròn D1250 HL-93 - Tương đương tải TC L=2500 mm md            1,930,000               193,000
17 Cống tròn D1500 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2500 mm md            2,405,000               240,500
18 Cống tròn D1500 HL-93- Tương đương tải TC L=2500 mm md            2,465,000               246,500
19 Cống tròn D1800 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2000 mm md            3,680,000               368,000
20 Cống tròn D1800 HL-93 - Tương đương tải TC L=2000 mm md            3,898,000               389,800
21 Cống tròn D2000 VH - Tương đương tải trọng T; L=2500 mm L=2000 mm md            4,280,000               428,000
22 Cống tròn D2000 HL-93 - Tương đương tải TC L=2000 mm md       4,640,000          464,000
23 Đế cống D300 Cái            66,000              6,600
24 Đế cống D400 Cái            87,000              8,700
25 Đế cống D500 Cái          107,000            10,700
26 Đế cống D600 Cái          121,000            12,100
27 Đế cống D800 Cái          153,000            15,300
28 Đế cống D1000 Cái          272,000            27,200
29 Đế cống D1200 Cái          334,000            33,400
30 Đế cống D1250 Cái          334,000            33,400
31 Đế cống D1500 Cái          442,000            44,200
32 Đế cống D1800 Cái          551,000            55,100
33 Đế cống D2000 Cái          589,000            58,900
(Ghi chú: Giá trên là giá bán giao hàng đến chân công trình trong phạm vi 30 km từ nhà máy)
Báo giá có hiệu lực tại thời điểm công bố      
Để được báo giá tốt nhất vui lòng liên hệ bộ phận Kinh doanh của Công ty

Cống bê tông có sẵn tại: Hưng Yên, Hải Dương, Hải Phòng, Quảng Ninh, Hà Nam, Nam Định, Thái Bình, Bắc Ninh, Bắc Giang, Lạng Sơn, Hà Nội, Sơn Tây, Vĩnh Phúc, Phú Thọ, Thái Nguyên, Yên Bái, Hòa Bình, Thanh Hóa,…

ống cống bê tông đúc sẵn

đế cống bê tông đúc sẵn

BẢN QUYỀN THUỘC VỀ CÔNG TY CỔ PHẦN BÊ TÔNG PHƯƠNG BẮC

Thông báo Bộ Công Thương